Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marginate

/'mɑ:dʤinit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marginate

/'mɑ:dʤinit/

tính từ

  • có mép, có bờ, có lề
Định nghĩa tiếng Anh

n. Having a margin distinct in appearance or structure. v. t. To furnish with a distinct margin; to margin.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...