Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

margins of society

Nghĩa thường dùng

rìa xã hội (nhóm yếu thế, bị gạt ra ngoài lề) noun+prep+noun

“Some of the most deprived regions have large populations living on the margins of society, and it is for these specific groups that we can do most.”Một số khu vực nghèo nhất có đông người sống bên lề xã hội, và chúng ta có thể giúp đỡ nhiều nhất cho các nhóm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...