marina
/mə'ri:nə/ Collins ★ phổ biến #11239
Nghĩa thường dùng
bến tàu
danh từ
“The marina was filled with beautiful yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền đẹp.
Biến thể từ
marinas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marina
/mə'ri:nə/
danh từ
- bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fancy dock for small yachts and cabin cruisers