Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marina

/mə'ri:nə/ Collins ★ phổ biến #11239

Nghĩa thường dùng

bến tàu danh từ

“The marina was filled with beautiful yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền đẹp.

Biến thể từ marinas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marina

/mə'ri:nə/

danh từ

  • bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fancy dock for small yachts and cabin cruisers

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...