Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine habitat destruction

Nghĩa thường dùng

phá hủy môi trường sống biển cụm từ

“Marine habitat destruction threatens many species.”Sự phá hủy môi trường sống biển đe dọa nhiều loài sinh vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...