Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine habitats

/mərˈin ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển. cụm từ

“Marine habitats are essential for fish reproduction.”Môi trường sống biển rất cần thiết cho sự sinh sản của cá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...