Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine life conservation

/ˈmɛrɪn laɪf kənˌsɜːrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn sự sống biển cụm từ

“Marine life conservation is essential for a healthy ocean.”Bảo tồn sự sống biển là điều cần thiết cho đại dương khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...