Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine pollution sources

/ˈmɜːriːn pəˈluːʃən sɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

nguồn ô nhiễm biển cụm từ

“Identifying marine pollution sources is crucial for conservation.”Xác định nguồn ô nhiễm biển là rất quan trọng cho bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...