Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine species extinction

/ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz ɪkˈstɪŋkʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tuyệt chủng của các loài biển cụm từ

“Marine species extinction threatens ocean ecosystems.”Sự tuyệt chủng của các loài biển đe dọa các hệ sinh thái đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...