Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine tourism

/mərˈin ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

Hoạt động du lịch tập trung vào đại dương và đời sống biển. cụm từ

“Marine tourism can benefit local economies.”Du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...