Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine wildlife

/mərˈin ˈwaɪldlaɪf/

Nghĩa thường dùng

Động vật hoang dã sống trong môi trường biển. cụm từ

“Marine wildlife is threatened by pollution and habitat loss.”Động vật hoang dã biển đang bị đe dọa bởi ô nhiễm và mất môi trường sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...