Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mariner

/'mærinə/ GRECollins ★ phổ biến #19411

Nghĩa thường dùng

người đi biển danh từ

“The mariner navigated the ship through the storm.”Người đi biển đã điều khiển con tàu qua cơn bão.

Biến thể từ mariners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mariner

/'mærinə/

danh từ

  • thuỷ thủ

thành ngữ

  1. master mariner
    • thuyền trưởng tàu buôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who serves as a sailor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...