mariner
/'mærinə/ GRECollins ★ phổ biến #19411
Nghĩa thường dùng
người đi biển
danh từ
“The mariner navigated the ship through the storm.”Người đi biển đã điều khiển con tàu qua cơn bão.
Biến thể từ
mariners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mariner
/'mærinə/
danh từ
- thuỷ thủ
thành ngữ
- master mariner
- thuyền trưởng tàu buôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who serves as a sailor