Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maritime

/'mæritaim/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9625

Nghĩa thường dùng

thuộc hàng hải tính từ

“Maritime laws govern shipping activities.”Luật hàng hải điều chỉnh các hoạt động vận chuyển.

Biến thể từ maritimes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maritime

/'mæritaim/

tính từ

  • (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải
    • maritime law: luật hàng hải
  • gần biển
    • the maritime provinces of the U.S.S.R.: những tỉnh gần biển của Liên-xô
Định nghĩa tiếng Anh

s. bordering on or living or characteristic of those near the sea

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...