Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market entry

/ˈmɑːrkɪt ˈɛntri/

Nghĩa thường dùng

Chiến lược được sử dụng để bắt đầu bán hàng hóa ở một thị trường mới. cụm từ

“A strong market entry strategy is essential for success.”Một chiến lược gia nhập thị trường mạnh mẽ là điều cần thiết cho sự thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...