Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market expansion

/ˈmɑrkɪt ɪkˈspænʃən/

Nghĩa thường dùng

mở rộng thị trường cụm từ

“Companies plan for market expansion to increase profits.”Các công ty lập kế hoạch mở rộng thị trường để tăng lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...