Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Market forces

/ˈmɑrkɪt fɔrsɪz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến cung và cầu. cụm từ

“Market forces determine the price of goods.”Các lực lượng thị trường xác định giá cả hàng hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Market forces

//

  • (Econ) Các tác nhân thị trường.+ Là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số lượng được giao dịch.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...