Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market growth

/ˈmɑːrkɪt ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng thị trường cụm từ

“The tech sector has seen significant market growth in recent years.”Ngành công nghệ đã chứng kiến sự tăng trưởng thị trường đáng kể trong những năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...