Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market integration

/ˈmɑːrkɪt ˌɪntɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình kết hợp các thị trường khác nhau thành một cụm từ

“Market integration can lead to better prices for consumers.”Sự hội nhập thị trường có thể dẫn đến giá cả tốt hơn cho người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...