Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market opportunities

/ˈmɑrkɪt ˌɑpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội cho các doanh nghiệp bán hàng hóa hoặc dịch vụ. cụm từ

“Identifying market opportunities is key to business success.”Xác định cơ hội thị trường là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...