Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market segmentation

Nghĩa thường dùng

Chia thị trường thành các nhóm khách hàng khác nhau. cụm từ

“Market segmentation helps businesses target their audience effectively.”Phân khúc thị trường giúp doanh nghiệp nhắm đúng đối tượng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...