Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market trends

Nghĩa thường dùng

Các xu hướng hoặc biến động trên thị trường theo thời gian. cụm từ

“Companies need to analyze market trends to stay competitive.”Các công ty cần phân tích xu hướng thị trường để duy trì cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...