Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marmite

/'mɑ:mait/
Biến thể từ marmites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marmite

//

* danh từ
  • cái nồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. soup cooked in a large pot n. a large pot especially one with legs used e.g. for cooking soup

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...