Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marrowless

/'mæroulis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marrowless

/'mæroulis/

tính từ

  • không có tuỷ
  • (nghĩa bóng) thiếu sinh lực, thiếu nghị lực, yếu đuối
Định nghĩa tiếng Anh

a. Destitute of marrow.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...