martialism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
martialism
//
* danh từ- tinh thần thượng võ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being warlike; exercises suitable for war.
Từ điển Anh–Việt
111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality of being warlike; exercises suitable for war.
Đang tải...