martyrdom
/'mɑ:tədəm/ phổ biến #14662
Nghĩa thường dùng
sự tử đạo vì đức tin
danh từ
“Her martyrdom inspired many followers.”Sự tử đạo của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
Biến thể từ
martyrdoms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
martyrdom
/'mɑ:tədəm/
danh từ
- sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày
- (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò
Định nghĩa tiếng Anh
n. death that is imposed because of the person's adherence of a religious faith or cause