masculinity
Nghĩa thường dùng
“Toxic masculinity can harm both men and women.”Nam tính độc hại có thể gây hại cho cả nam và nữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
masculinity
/,mæskju'liniti/
danh từ
- tính chất đực; tính chất đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of behaving in ways considered typical for men