Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masculinity

/,mæskju'liniti/ phổ biến #11274

Nghĩa thường dùng

Những phẩm chất thường liên quan đến đàn ông. danh từ

“Toxic masculinity can harm both men and women.”Nam tính độc hại có thể gây hại cho cả nam và nữ.

Biến thể từ masculinities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masculinity

/,mæskju'liniti/

danh từ

  • tính chất đực; tính chất đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of behaving in ways considered typical for men

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...