Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masking

/'mɑ:skiŋ/ phổ biến #13865
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masking

//

* danh từ
  • tấm chắn, tấm che
  • sự đeo mặt nạ
  • sự che mặt
  • sự hoá trang
Định nghĩa tiếng Anh

n. the blocking of one sensation resulting from the presence of another sensation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...