Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mass extinction

Nghĩa thường dùng

sự tuyệt chủng hàng loạt cụm từ

“Scientists study the causes of past mass extinctions.”Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân của những lần tuyệt chủng hàng loạt trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...