Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mass production

Nghĩa thường dùng

sản xuất hàng loạt cụm từ

“Mass production makes the device cheaper for students.”Sản xuất hàng loạt khiến thiết bị rẻ hơn cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...