Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mass tourism

/mæs ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

du lịch đại trà danh từ

“Mass tourism can damage local sites.”Du lịch đại trà có thể gây hại các địa điểm địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...