Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

massive hit

Nghĩa thường dùng

bản hit lớn, rất nổi cụm từ

“After their massive hit in 2015 with Megalith, their record company has released this album.”Sau bản hit lớn năm 2015 với Megalith, hãng đĩa của họ đã phát hành album này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...