Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master bedroom

/ˌmɑːstə ˈbedruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng ngủ chính cụm từ

“The master bedroom has its own bathroom.”Phòng ngủ chính có phòng tắm riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...