Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mastercard

/ˈmæstərkɑːrd/

Nghĩa thường dùng

thẻ tín dụng danh từ

“I paid for the groceries with my Mastercard.”Tôi đã thanh toán cho hàng tạp hóa bằng thẻ Mastercard của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ tín dụng

ví dụ

I paid for the groceries with my Mastercard. — Tôi đã thanh toán cho hàng tạp hóa bằng thẻ Mastercard của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...