Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masterful

/'mɑ:stəful/ phổ biến #15088

Nghĩa thường dùng

hách, oai, mệnh lệnh tính từ

“The artist's masterful technique impressed everyone at the gallery.”Kỹ thuật hách của nghệ sĩ đã gây ấn tượng với mọi người tại phòng triển lãm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masterful

/'mɑ:stəful/

tính từ

  • hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình
  • bậc thầy, tài cao, siêu việt
Định nghĩa tiếng Anh

s having or revealing supreme mastery or skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...