masterful
/'mɑ:stəful/ phổ biến #15088
Nghĩa thường dùng
hách, oai, mệnh lệnh
tính từ
“The artist's masterful technique impressed everyone at the gallery.”Kỹ thuật hách của nghệ sĩ đã gây ấn tượng với mọi người tại phòng triển lãm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
masterful
/'mɑ:stəful/
tính từ
- hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình
- bậc thầy, tài cao, siêu việt
Định nghĩa tiếng Anh
s having or revealing supreme mastery or skill