Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masterliness

/'mɑ:stəlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masterliness

/'mɑ:stəlinis/

danh từ

  • tính chất thầy
  • tài bậc thầy, tài cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being masterly; ability to control wisely or skillfully.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...