mastermind
/'mɑ:stəmaind/ Collins ★ phổ biến #15965
“masterminds” là ngôi 3 số ít của mastermind — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
masterminded quá khứ phân từ
masterminded quá khứ
masterminding hiện tại phân từ
masterminds ngôi 3 số ít
masterminds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mastermind
/'mɑ:stəmaind/
danh từ
- người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))
ngoại động từ
- vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
v. plan and direct (a complex undertaking)