Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masterwork

/'mɑ:stəwə:k/ phổ biến #21708

Nghĩa thường dùng

kiệt tác, tác phẩm lớn danh từ

“The artist's latest painting is considered a masterwork.”Bức tranh mới nhất của nghệ sĩ được coi là một kiệt tác.

Biến thể từ masterworks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masterwork

/'mɑ:stəwə:k/

danh từ

  • kiệt tác, tác phẩm lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...