Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mastery

/'mɑ:stəri/ Collins ★ phổ biến #7593

Nghĩa thường dùng

sự thành thạo, sự kiểm soát hoàn toàn danh từ

“Her mastery of the piano impressed everyone.”Sự thành thạo của cô ấy với đàn piano đã gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mastery

/'mɑ:stəri/

danh từ

  • quyền lực, quyền làm chủ
  • ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
    • to get (gain, obtain) the mastery of: hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
  • sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of mastering or subordinating someone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...