Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #7593

mastery

/'mɑ:stəri/

danh từ

  • quyền lực, quyền làm chủ
  • ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
    • to get (gain, obtain) the mastery of: hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
  • sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of mastering or subordinating someone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...