matcha latte
Nghĩa thường dùng
trà xanh Nhật Bản được pha với sữa
danh từ
“I love starting my day with a matcha latte.”Tôi thích bắt đầu ngày mới với một cốc matcha latte.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trà xanh Nhật Bản được pha với sữa
- matcha latte art: nghệ thuật latte matcha
- iced matcha latte: matcha latte đá
- một loại đồ uống phổ biến trong các quán cà phê