Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matcha latte

Nghĩa thường dùng

trà xanh Nhật Bản được pha với sữa danh từ

“I love starting my day with a matcha latte.”Tôi thích bắt đầu ngày mới với một cốc matcha latte.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trà xanh Nhật Bản được pha với sữa
    • matcha latte art: nghệ thuật latte matcha
    • iced matcha latte: matcha latte đá
  • một loại đồ uống phổ biến trong các quán cà phê
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...