material breach
/məˈtɪər.i.əl briːtʃ/
Nghĩa thường dùng
vi phạm nghiêm trọng (cho phép hủy hợp đồng)
cụm từ
“A material breach entitles the innocent party to terminate immediately.”Vi phạm nghiêm trọng cho phép bên không vi phạm chấm dứt ngay lập tức.