Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

material breach

/məˈtɪər.i.əl briːtʃ/

Nghĩa thường dùng

vi phạm nghiêm trọng (cho phép hủy hợp đồng) cụm từ

“A material breach entitles the innocent party to terminate immediately.”Vi phạm nghiêm trọng cho phép bên không vi phạm chấm dứt ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...