Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Material incentives

Nghĩa thường dùng

Những phần thưởng bằng vật chất cụm từ

“Material incentives may improve productivity of the company.”Những phần thưởng vật chất có thể sẽ thúc đẩy năng suất của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...