Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maternal

/mə'tə:nl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7048

Nghĩa thường dùng

thuộc về mẹ, như mẹ tính từ

“She has strong maternal instincts.”Cô ấy có bản năng làm mẹ mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maternal

/mə'tə:nl/

tính từ

  • (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình
    • maternal lovve: tình mẹ
    • maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ)
    • maternal grandfather: ông ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of a mother a. relating to or derived from one's mother

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...