maternal
/mə'tə:nl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7048
Nghĩa thường dùng
thuộc về mẹ, như mẹ
tính từ
“She has strong maternal instincts.”Cô ấy có bản năng làm mẹ mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maternal
/mə'tə:nl/
tính từ
- (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình
- maternal lovve: tình mẹ
- maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ)
- maternal grandfather: ông ngoại
Định nghĩa tiếng Anh
a. characteristic of a mother a. relating to or derived from one's mother