matriarch
/'meitriɑ:k/ phổ biến #19251
“matriarchs” là số nhiều của matriarch — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mẫu hệ, người phụ nữ đứng đầu gia đình
danh từ
“The matriarch ruled the family.”Người phụ nữ đứng đầu cai quản gia đình.
Biến thể từ
matriarchs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matriarch
/'meitriɑ:k/
danh từ
- (thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female head of a family or tribe n. a feisty older woman with a big bosom (as drawn in cartoons)