Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matriarchy

/'meitriɑ:ki/ GRE phổ biến #36831

Nghĩa thường dùng

chế độ mẫu hệ danh từ

“Some societies historically operated as matriarchies.”Một số xã hội trong lịch sử hoạt động như chế độ mẫu hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matriarchy

/'meitriɑ:ki/

danh từ

  • chế độ quyền mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of social organization in which a female is the family head and title is traced through the female line

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...