patriarchy
/'peitriɑ:ki/ Collins ★ phổ biến #14962
Nghĩa thường dùng
chế độ phụ hệ
danh từ
“Feminists critique patriarchal structures.”Nhà nữ quyền phê bình các cấu trúc phụ hệ.
Đồng nghĩa
male dominancemale chauvinism
Trái nghĩa
matriarchyegalitarianism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patriarchy
/'peitriɑ:ki/
danh từ
- chế độ gia trưởng
- chế độ quyền cha
- địa vị gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a form of social organization in which a male is the family head and title is traced through the male line