Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patriarchy

/'peitriɑ:ki/ Collins ★ phổ biến #14962

Nghĩa thường dùng

chế độ phụ hệ danh từ

“Feminists critique patriarchal structures.”Nhà nữ quyền phê bình các cấu trúc phụ hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patriarchy

/'peitriɑ:ki/

danh từ

  • chế độ gia trưởng
  • chế độ quyền cha
  • địa vị gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of social organization in which a male is the family head and title is traced through the male line

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...