Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matrilineal

/.mætri'linjәl/ phổ biến #28082

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến việc thừa kế qua dòng nữ. tính từ

“In matrilineal societies, lineage is traced through mothers.”Trong các xã hội matrilineal, dòng dõi được truy tìm qua mẹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matrilineal

//

* tính từ
  • theo mẫu hệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. based on or tracing descent through the female line

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...