matrilineal
/.mætri'linjәl/ phổ biến #28082
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến việc thừa kế qua dòng nữ.
tính từ
“In matrilineal societies, lineage is traced through mothers.”Trong các xã hội matrilineal, dòng dõi được truy tìm qua mẹ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matrilineal
//
* tính từ- theo mẫu hệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. based on or tracing descent through the female line