matronhood
/'meitrənhud/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matronhood
/'meitrənhud/
danh từ
- thân phận người đàn bà có chồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being a matron.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being a matron.
Đang tải...