Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matt finish

Nghĩa thường dùng

bề mặt nhám (không bóng) cụm từ

“You can paint your walls using either matt finish or gloss finish.”Bạn có thể sơn tường bằng lớp sơn nhám hoặc lớp sơn bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...