matter-of-factness
/'mætərəv'fæktnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matter-of-factness
/'mætərəv'fæktnis/
danh từ
- tính thực tế; tính tầm thường
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...