Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize online presence

/ˈmæksɪmaɪz ˈoʊnlaɪn ˈprɛzəns/

Nghĩa thường dùng

Tối đa hóa sự hiện diện trực tuyến. cụm từ

“Businesses should maximize online presence to reach more customers.”Các doanh nghiệp nên tối đa hóa sự hiện diện trực tuyến để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...