Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize return on investment

/ˈmæksɪmaɪz rɪˈtɜːrn ɒn ɪnˈvestmənt/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa lợi tức đầu tư (ROI) cụm từ

“Marketing teams aim to maximize return on investment each campaign.”Đội marketing nhắm đến tối đa hóa ROI trong mỗi chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...